Nghĩa chính
- Quán bar đồng tínhdanh từA tavern or similar nightclub whose primary clientele are lesbian, gay, bisexual and transgender (LGBT) people.
- Câu lạc bộ thoát y đồng tínhdanh từA gay strip club
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gay barDạng gốc (base form)
- gay barsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- gaykết hợpquán bar đồng tính
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- " " .Một người đàn ông giấu tên kể lại việc anh bị một nghị sĩ tiếp cận để cùng đi vệ sinh nam tại một sự kiện dành cho các nhà hoạt động chính trị trẻ, trong khi một người đàn ông khác mô tả việc một nghị sĩ mời toàn bộ nhân viên văn phòng của mình đến một quán bar đồng tính.
- .Mary đã đưa tôi đến một quán bar đồng tính.
- .Nơi đó từng là một quán bar đồng tính.