ACID
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính nguyên tố, nhất quán, cô lập và bền vữngdanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of atomicity, consistency, isolation, and durability, a set of properties that guarantee database transactions are processed reliably.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acid raindanh từ | danh từ | Mưa axit |
| on acidcụm giới từ | cụm giới từ | Phóng đại, kỳ quái hoặc không thể đoán trước |
| stomach aciddanh từ | danh từ | Axit dạ dày |
| battery aciddanh từ | danh từ | Axit dùng làm chất điện phân trong pin, thường là axit sulfuric |
| acid-basetính từ | tính từ | Liên quan đến hoặc liên quan đến sự tương tác giữa axit và bazơ |
| acid rockdanh từ | danh từ | Thể loại nhạc rock có nguồn gốc từ cuối những năm 1960, lấy cảm hứng từ những trải nghiệm do ma túy gây ra |
| acid testdanh từ | danh từ | Phép thử cam go |
| R aciddanh từ | danh từ | Axit sulfonic kết tinh, HOC₁₀H₅(SO₃H)₂, có nguồn gốc từ beta naphthol và được sử dụng làm chất nhuộm trung gian; Axit 2-naphthol-3,6-disulfonic |
Họ từ (word family)
cùng gốc ACIDNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- SQLite .