Dịch

ACID

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính nguyên tố, nhất quán, cô lập và bền vữngdanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of atomicity, consistency, isolation, and durability, a set of properties that guarantee database transactions are processed reliably.

Cụm từ (phrase)

acid raindanh từMưa axit
on acidcụm giới từPhóng đại, kỳ quái hoặc không thể đoán trước
stomach aciddanh từAxit dạ dày
battery aciddanh từAxit dùng làm chất điện phân trong pin, thường là axit sulfuric
acid-basetính từLiên quan đến hoặc liên quan đến sự tương tác giữa axit và bazơ
acid rockdanh từThể loại nhạc rock có nguồn gốc từ cuối những năm 1960, lấy cảm hứng từ những trải nghiệm do ma túy gây ra
acid testdanh từPhép thử cam go
R aciddanh từAxit sulfonic kết tinh, HOC₁₀H₅(SO₃H)₂, có nguồn gốc từ beta naphthol và được sử dụng làm chất nhuộm trung gian; Axit 2-naphthol-3,6-disulfonic

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • SQLite .

AI