Dịch

acid-base

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến hoặc liên quan đến sự tương tác giữa axit và bazơtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to or involving interactions between an acid and a base.

Cụm từ (phrase)

acid-base pairdanh từĐồng nghĩa với conjugate acid-base pair
acid-base indicatordanh từChất thể hiện độ axit hoặc độ kiềm của dung dịch bằng màu sắc của nó
acid-base equilibriumdanh từTrạng thái trong đó nồng độ các ion axit và bazơ trong dung dịch trung hòa lẫn nhau
conjugate acid-base pairdanh từAxit và bazơ chỉ khác nhau một proton; một cặp hợp chất phân tử gồm axit liên hợp và bazơ liên hợp

Ví dụ

AI