English
Từ loại
Loại của một từ quyết định từ đứng ở đâu trong câu và đổi hình thế nào.
Danh từn.Tên gọi của người, vật, nơi chốn, sự việc hay khái niệm.Động từv.Từ chỉ hành động, sự việc xảy ra hoặc trạng thái tồn tại.Tính từadj.Từ mô tả tính chất của danh từ hoặc đại từ.Trạng từadv.Từ bổ nghĩa cho động từ, tính từ, một trạng từ khác hoặc cả câu.Đại từpron.Từ dùng thay cho một danh từ hoặc một cụm danh từ đã nhắc trước đó.Từ hạn địnhdet.Từ đứng trước danh từ để nói danh từ đó thuộc về ai, là cái nào hay có bao nhiêu.Mạo từart.Ba từ a, an và the, nói danh từ đứng sau là một cái bất kỳ hay đúng cái người nghe đã biết.Giới từprep.Từ đặt trước danh từ để nói quan hệ về nơi chốn, thời gian hay cách thức.Liên từconj.Từ nối hai từ, hai cụm từ hoặc hai mệnh đề với nhau.Thán từinterj.Từ thốt ra để biểu lộ cảm xúc hoặc phản ứng tức thì.