Tạo từ tính từ
Phần lớn thêm -ly vào tính từ. Một số giữ nguyên hình của tính từ, và good có dạng riêng.
quick → quicklyeasy → easilyfast → fastgood → well
English
Từ bổ nghĩa cho động từ, tính từ, một trạng từ khác hoặc cả câu.
Nói hành động xảy ra thế nào, ở đâu, khi nào, bao lâu một lần. Vị trí linh hoạt, nhưng không chen vào giữa động từ và tân ngữ.
Phần lớn thêm -ly vào tính từ. Một số giữ nguyên hình của tính từ, và good có dạng riêng.
quick → quicklyeasy → easilyfast → fastgood → well
Trạng từ -ly dùng more và the most. Trạng từ ngắn thêm -er và -est.
more carefullyfasterthe most clearly
Nói hành động diễn ra thế nào. Thường đứng cuối câu.
slowlywellcarefully
Nói bao lâu một lần. Đứng trước động từ chính, nhưng đứng sau be.
alwaysoftennever
Tăng hoặc giảm cường độ của tính từ hay trạng từ đứng ngay sau.
veryquiteextremely
Thường đứng cuối câu, nơi chốn đứng trước thời gian.
hereyesterdayabroad
Nối ý của câu này với câu trước. Đứng đầu câu và có dấu phẩy theo sau.
howeverthereforemoreover
Sai: He speaks English very good.
Đúng: He speaks English very well.
Bổ nghĩa cho động từ thì dùng trạng từ well, không dùng tính từ good.
Sai: I always am late.
Đúng: I am always late.
Trạng từ tần suất đứng sau be và đứng trước các động từ khác.
Sai: She speaks well English.
Đúng: She speaks English well.
Không chen trạng từ vào giữa động từ và tân ngữ của nó.