Từ loại

English

Động từv.

Từ chỉ hành động, sự việc xảy ra hoặc trạng thái tồn tại.

Vai trò trong câu

Là trung tâm của câu. Chia theo chủ ngữ và theo thì, và quyết định câu cần bao nhiêu tân ngữ.

Biến đổi hình thái

Quá khứ

Thêm -ed vào động từ có quy tắc. Nhóm bất quy tắc đổi hẳn hình và phải học thuộc.

work → workedgo → wentbuy → bought

Ngôi thứ ba số ít

Ở hiện tại đơn, chủ ngữ he, she, it kéo theo -s trên động từ.

he worksshe goesit costs

Dạng -ing

Dùng cho các thì tiếp diễn và cho danh động từ.

work → workingrun → runningwrite → writing

Quá khứ phân từ

Dùng cho các thì hoàn thành và cho câu bị động. Giống dạng quá khứ, trừ động từ bất quy tắc.

workedgonewrittenseen

Các loại nhỏ

Nội động từ và ngoại động từ

Ngoại động từ cần một tân ngữ mới đủ nghĩa. Nội động từ không nhận tân ngữ.

She brought a bookHe arrived late

Động từ hai tân ngữ

Nhận cả tân ngữ gián tiếp và tân ngữ trực tiếp, người nhận đứng trước.

give me the keysend him a letter

Trợ động từ

be, do, have và các modal. Dùng để tạo câu hỏi, câu phủ định và các thì, không mang nghĩa chính.

Has he arrived?I do not knowShe can swim

Động từ nối

Nối chủ ngữ với tính từ hoặc danh từ mô tả chính chủ ngữ, nên phần đứng sau không phải tân ngữ.

beseembecomelook

Cụm động từ

Động từ cộng một tiểu từ thành một nghĩa mới, không đoán được từ nghĩa của hai phần.

give uplook afterrun out of

Lỗi hay mắc

  • Sai: Yesterday I go to school.

    Đúng: Yesterday I went to school.

    Tiếng Anh đánh dấu thì ngay trên động từ, dù câu đã có trạng từ chỉ thời gian.

  • Sai: She don't like coffee.

    Đúng: She doesn't like coffee.

    Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít dùng does, và động từ chính giữ nguyên dạng.

  • Sai: I am agree with you.

    Đúng: I agree with you.

    agree đã là động từ, không cần be đứng trước.