Từ loại

English

Danh từn.

Tên gọi của người, vật, nơi chốn, sự việc hay khái niệm.

Vai trò trong câu

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ của câu. Đứng sau mạo từ, số từ và tính từ, và quyết định động từ chia số ít hay số nhiều.

Biến đổi hình thái

Số nhiều

Thêm -s, hoặc -es sau s, x, ch, sh. Một nhóm nhỏ đổi hẳn hình.

book → booksbox → boxeschild → childrenfoot → feet

Sở hữu cách

Thêm 's cho danh từ số ít, chỉ thêm dấu ' cho danh từ số nhiều đã có -s.

my brother's carthe students' room

Các loại nhỏ

Đếm được và không đếm được

Đếm được thì có số nhiều và đi với a, many, few. Không đếm được thì không có số nhiều và đi với much, little, some.

three applesmuch watersome advice

Danh từ riêng

Tên riêng của một người, một nơi, một tổ chức. Luôn viết hoa và thường không có mạo từ.

HanoiMaryGoogle

Danh từ trừu tượng

Chỉ khái niệm không sờ được. Phần lớn không đếm được.

freedomknowledgehappiness

Danh từ ghép

Hai từ ghép thành một nghĩa mới. Trọng âm thường rơi vào phần đầu.

bus stoptoothbrushswimming pool

Lỗi hay mắc

  • Sai: I have many informations.

    Đúng: I have a lot of information.

    information không đếm được, nên không có -s và không đi với many.

  • Sai: She is teacher.

    Đúng: She is a teacher.

    Danh từ đếm được số ít luôn cần mạo từ hoặc từ hạn định đứng trước.