Từ loại

English

Từ hạn địnhdet.

Từ đứng trước danh từ để nói danh từ đó thuộc về ai, là cái nào hay có bao nhiêu.

Vai trò trong câu

Đứng đầu cụm danh từ, trước cả tính từ. Danh từ đếm được số ít gần như luôn cần một từ hạn định, và một cụm danh từ chỉ nhận một từ hạn định chính.

Biến đổi hình thái

Hợp số với danh từ

Từ chỉ định đổi hình theo số của danh từ. Các từ hạn định khác giữ nguyên hình.

this book → these booksthat man → those men

Các loại nhỏ

Từ chỉ định

this, that, these, those. Chỉ vật ở gần hay ở xa, và phải hợp số với danh từ.

this weekthose days

Từ sở hữu

my, your, his, her, its, our, their. Đứng thay chỗ của mạo từ, không dùng cùng mạo từ.

my housetheir idea

Từ chỉ lượng

some, any, many, much, few, little, all. Chọn theo danh từ đếm được hay không đếm được.

many booksmuch timea few days

Số từ

Số đếm nói số lượng, số thứ tự nói vị trí và đi với the.

three catsthe second floor

Từ hạn định nghi vấn

which, what, whose đứng trước danh từ trong câu hỏi.

which buswhose bag

Lỗi hay mắc

  • Sai: I like these book.

    Đúng: I like these books.

    Từ chỉ định phải hợp số với danh từ đứng sau.

  • Sai: He has much friends.

    Đúng: He has many friends.

    much đi với danh từ không đếm được, many đi với danh từ đếm được.

  • Sai: The my car is old.

    Đúng: My car is old.

    Từ sở hữu đã thay cho mạo từ, không đứng cùng the.