Dịch

reciente

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/reˈθjente/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gần đâytính từrecent
  2. Men, bột nởdanh từyeast
  3. Lên menđộng từinflection of recentar:
  4. Hãy lên menđộng từthird-person singular imperative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recienteDạng gốc (base form)
  2. recientísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. recientesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

de fecha recienteMới đây
en fechas recientesGần đây
historia recienteLịch sử cận đại
invención recientePhát minh gần đây
precedente recienteTiền lệ gần đây

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Lên men
  1. first/third-person singular present subjunctive

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Hãy thử xem một số cuộc phỏng vấn gần đây.
  • ¿ ?Liệu họ đã thử lưu trữ thư gần đây chưa?
  • .Một nghiên cứu gần đây xác nhận nguy cơ này.

AI