reciente
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/reˈθjente/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gần đâytính từrecent
- Men, bột nởdanh từyeast
- Lên menđộng từinflection of recentar:
- Hãy lên menđộng từthird-person singular imperative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recienteDạng gốc (base form)
- recientísimoSo sánh nhất (superlative)
- recientesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de fecha reciente | Mới đây | |
| en fechas recientes | Gần đây | |
| historia reciente | Lịch sử cận đại | |
| invención reciente | Phát minh gần đây | |
| precedente reciente | Tiền lệ gần đây |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Lên men
- first/third-person singular present subjunctive
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Men
Họ từ (word family)
cùng gốc recienteNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Hãy thử xem một số cuộc phỏng vấn gần đây.
- ¿ ?Liệu họ đã thử lưu trữ thư gần đây chưa?
- .Một nghiên cứu gần đây xác nhận nguy cơ này.