Dịch

recientemente

B1trạng từ (adverb)
Hay gặp
/reˌθjenteˈmente/nguồn

Nghĩa chính

  1. Gần đây, mới đâytrạng từrecently

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

hasta recientementeCho đến gần đây
publicado recientementeMới xuất bản
fundado recientementeMới thành lập
fallecido recientementeMới qua đời
inventado recientementeĐược phát minh gần đây

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bố tôi gần đây đã lắp máy tạo nhịp tim.
  • Tom .Dạo gần đây Tom cảm thấy không được khỏe lắm.
  • ¿ ?Gần đây các bạn có xem bộ phim nào không?

AI