Dịch

raso

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
/ˈraso/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vải xa-tanh, vải phi bóngdanh từsatin (cloth woven from silk, nylon or polyester with a glossy surface and a dull back)
  2. Chốn lộ thiên, trời đất bao ladanh từthe open; the wild (an exposed location)
  3. Bằng phẳng, phẳng lặngtính từflat, level (having no variations in height)
  4. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của rasarđộng từfirst-person singular present indicative of rasar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rasoDạng gốc (base form)
  2. rasosSố nhiều (plural)
  3. rasasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. rasaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

soldado rasodanh từBinh nhì
al rasotrạng từỞ ngoài hoang dã; ra ngoài trời
cielo rasodanh từTrần nhà
a campo rasotrạng từỞ nơi hoang dã; ra ngoài trời
marinero rasoThủy thủ bậc thấp

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Ngang bằng
  1. level (parallel to a flat ground)

Ví dụ

  • .Anh ấy đã nhìn bầu trời bằng phẳng trong một thời gian dài.
  • .Bầu trời hoàn toàn bằng phẳng.
  • .Cô ấy làm một chiếc váy satin và một áo blouse linen.

AI