Dịch

pulga

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈpulɡa/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bọ chétdanh từflea (a small, wingless, parasitic insect of the order Siphonaptera, renowned for its bloodsucking habits and jumping abilities)
  2. Chợ trờidanh từflea market
  3. Bánh mì kẹp nhỏdanh từsmall sandwich; filled bread roll
  4. Trò bắn cúcdanh từtiddlywinks

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pulgaDạng gốc (base form)
  2. pulgasSố nhiều (plural)
  3. pulguitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

hacer de una pulga un elefanteđộng từTạo ra một ngọn núi từ một con chuột chũi
hacer de una pulga un camellođộng từTạo ra một ngọn núi từ một con chuột chũi
juego de la pulgadanh từtiddlywinkschưa dịch
pulga saltarinadanh từtiddlywinkschưa dịch
pulgar hacia arribaGiơ ngón cái
a perro flaco, todo son pulgascụm từTrời không bao giờ mưa nhưng trời đổ mưa
buscar las pulgasđộng từTrêu chọc
cada quien tiene su manera de matar pulgascụm từCó nhiều cách để lột da mèo

Ví dụ

  • ¿ ?Cậu có nghĩ đây là vết bọ chét cắn không?
  • .Chó hay gãi nhiều như thế vì chúng có bọ chét.
  • .Con chó này đầy bọ chét.

AI