Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bọ chétdanh từA small, wingless, parasitic insect of the order Siphonaptera, renowned for its bloodsucking habits and jumping abilities.
- Vật không đáng kể, chuyện vụn vặtdanh từA thing of no significance.
- Bắt bọ chét, diệt bọ chétđộng từngoại động từ (transitive)To remove fleas from (an animal).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flea bite | Vết bọ chét cắn | |
| flea collardanh từ | danh từ | Vòng cổ trị bọ chét |
| flea marketdanh từ | danh từ | Chợ đồ cũ |
| water fleadanh từ | danh từ | Rận nước |
| flea-riddentính từ | tính từ | Bị nhiễm bọ chét |
| sea fleadanh từ | danh từ | Bọ chét cát |
| flea pitdanh từ | danh từ | Tòa nhà đổ nát, theo khuôn mẫu là một rạp chiếu phim cấp thấp |
| flea bagdanh từ | danh từ | Nơi ở đáng chê trách |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Lột da
- Obsolete spelling of flay.
Họ từ (word family)
cùng gốc fleaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifle
- từ tiếng Anh cổflēah
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*flauh
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , […]Đám người bần cùng cưỡi ngựa từng chiếm California làm thuộc địa đầu tiên đã để lại nhiều truyền thống không đáng lưu giữ, cùng vô số chuyện vụn vặt chẳng có tính truyền thống gì và còn ít đáng giữ lại hơn […]
- , , ; , , .Tôi từng thấy một phụ nữ Lubra, tức phụ nữ bản địa, cho hai chú cún con bú; và giống như loài khỉ, những người phụ nữ này có sở thích đặc biệt là bắt bọ chét cho chó của họ.
- […] .[…] hắn sẽ lột da sống tôi như một Thánh Bartholomew thứ hai.