Dịch

flea

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bọ chétdanh từA small, wingless, parasitic insect of the order Siphonaptera, renowned for its bloodsucking habits and jumping abilities.
  2. Vật không đáng kể, chuyện vụn vặtdanh từA thing of no significance.
  3. Bắt bọ chét, diệt bọ chétđộng từngoại động từ (transitive)To remove fleas from (an animal).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fleaNguyên thể (infinitive)
  2. fleasSố nhiều (plural)
  3. fleadQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fleaedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. fleaingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

flea biteVết bọ chét cắn
flea collardanh từVòng cổ trị bọ chét
flea marketdanh từChợ đồ cũ
water fleadanh từRận nước
flea-riddentính từBị nhiễm bọ chét
sea fleadanh từBọ chét cát
flea pitdanh từTòa nhà đổ nát, theo khuôn mẫu là một rạp chiếu phim cấp thấp
flea bagdanh từNơi ở đáng chê trách

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Lột da
  1. Obsolete spelling of flay.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifle
  2. từ tiếng Anh cổflēah
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*flauh

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , […]Đám người bần cùng cưỡi ngựa từng chiếm California làm thuộc địa đầu tiên đã để lại nhiều truyền thống không đáng lưu giữ, cùng vô số chuyện vụn vặt chẳng có tính truyền thống gì và còn ít đáng giữ lại hơn […]
  • , , ; , , .Tôi từng thấy một phụ nữ Lubra, tức phụ nữ bản địa, cho hai chú cún con bú; và giống như loài khỉ, những người phụ nữ này có sở thích đặc biệt là bắt bọ chét cho chó của họ.
  • […] .[…] hắn sẽ lột da sống tôi như một Thánh Bartholomew thứ hai.

AI