Nghĩa chính
- Chợ đồ cũdanh từAn outdoor temporary market selling inexpensive antiques, curios, etc.
- Chợ trong nhà cố định gồm các quầy hàng trong nhà kho bán đồ cổ rẻ tiền, hàng lỗi thời, đồ cổ, v.vdanh từA permanent indoor market of stalls in a warehouse selling inexpensive antiques, outdated goods, curios, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flea marketDạng gốc (base form)
- flea marketsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Phápmarché aux puces
Ví dụ
- , .
- ’’ . : , , , , , , .
- Mennad .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- marketkết hợpchợ trời