Nghĩa chính
- Gặp gỡ nhằm mục đích mua bán, bao gồm mua bán hoặc trao đổi (trao đổi); một chợ trờidanh từA meet for the purpose of trading, including buying and selling or swapping (bartering); a flea market.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- swap meetDạng gốc (base form)
- swap meetsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , . , .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)