originar
B2động từ (verb)
/oɾixiˈnaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Bắt nguồn, có nguồn gốcđộng từto originate
- Bắt đầu, phát sinhđộng từto start
- Gây ra, tạo rađộng từto give rise to, to cause
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể originarDanh động từ originandoPhân từ originado
| Presente | |
|---|---|
| yo | origino |
| tú | originas |
| él/ella/Ud. | origina |
| nosotros | originamos |
| vosotros | origináis |
| ellos/Uds. | originan |
Họ từ (word family)
cùng gốc originarVí dụ
- .Hiểu lầm gây ra nhiều rắc rối.
- .Nền dân chủ bắt nguồn từ Hy Lạp cổ đại.
- ¿ ?Sao bạn không quay lại với các kịch bản gốc?
Xuất hiện ở từ khác
- 造成Tiếng Trungtương đương