merluza
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/meɾˈluθa/nguồn
Nghĩa chính
- Bất kỳ loài cá nào thuộc chi Merluccius, tất cả thường được gọi là hakes trong tiếng Anh; ở Tây Ban Nha, đặc biệt là cá tuyết châu Âu, Merluccius merlucciusdanh từany of the fish in the genus Merluccius, all commonly called hakes in English; in Spain especially the European hake, Merluccius merluccius
- Say rượudanh từdrunkenness
- Côcainqua tiếng Anhdanh từcocaine
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- merluzaDạng gốc (base form)
- merluzasSố nhiều (plural)