Dịch

merluza

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/meɾˈluθa/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bất kỳ loài cá nào thuộc chi Merluccius, tất cả thường được gọi là hakes trong tiếng Anh; ở Tây Ban Nha, đặc biệt là cá tuyết châu Âu, Merluccius merlucciusdanh từany of the fish in the genus Merluccius, all commonly called hakes in English; in Spain especially the European hake, Merluccius merluccius
  2. Say rượudanh từdrunkenness
  3. Côcainqua tiếng Anhdanh từcocaine

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. merluzaDạng gốc (base form)
  2. merluzasSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI