Dịch

jugando là danh động từ của jugar

jugar

A1động từ (verb)
Hay gặp
/xuˈɡaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. chơi, thi đấuđộng từA1To play a game or compete in a sport.
  2. chơi, đánhđộng từA2To play a musical instrument.
  3. liều, mạo hiểm, đánh cượcđộng từB1To gamble or take a chance.

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể jugarDanh động từ jugandoPhân từ jugado
Presente
yojuego
tújuegas
él/ella/Ud.juega
nosotrosjugamos
vosotrosjugáis
ellos/Uds.juegan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chơi
Khác

Cụm từ (phrase)

jugar a las cartasChơi bài
jugar con fuegoChơi với lửa
jugar limpioChơi đẹp
jugar sucioChơi bẩn
jugar un papelĐóng một vai trò
jugar a la ruletaChơi roulette
jugar al ajedrezChơi cờ vua
jugar el pianoĐánh piano

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã chơi bóng đá dù trời đang mưa.
  • .Chúng tôi đã chơi bóng rổ rồi sau đó ra bãi biển.
  • .Hôm nay tôi thức dậy với cảm giác muốn chơi bóng đá.

AI