Dịch

hotel

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/oˈtel/nguồn

Nghĩa chính

  1. khách sạndanh từA1A place that offers rooms and services for travelers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hotelDạng gốc (base form)
  2. hotelesSố nhiều (plural)
  3. hotelitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

cadena de hotelesChuỗi khách sạn
hotel de lujoKhách sạn sang trọng
quedarse en un hotelỞ khách sạn
reservar un hotelĐặt phòng khách sạn
hotel Camarenacụm từCát bãi biển, dùng làm giường ngủ, hoặc qua đêm trong những buổi đoàn tụ, họp mặt, hội họp
hotel económicoKhách sạn giá rẻ
huésped de hotelKhách khách sạn
director del hotelGiám đốc khách sạn

Ví dụ

  • .Anh ấy sở hữu khách sạn này nhờ bố mình.
  • .Chúng tôi tìm một khách sạn ở gần các viện bảo tàng.
  • .Cô ấy ở một mình cả phòng khách sạn.

AI