Dịch

gubernamental

B2tính từ (adjective)
/ɡubeɾnamenˈtal/

Nghĩa chính

  1. Thuộc chính phủtính từgovernmental (relating to a government)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gubernamentalDạng gốc (base form)
  2. gubernamentalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

autoridad gubernamentalChính quyền
gasto gubernamentalChi tiêu chính phủ
iniciativa gubernamentalSáng kiến chính phủ
norma gubernamentalQuy định chính phủ
organismo gubernamentalCơ quan chính phủ
organización no gubernamentalTổ chức phi chính phủ
política gubernamentalChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy có vị trí tốt trong một cơ quan thuộc chính phủ.
  • .Chúng tôi là một tổ chức thuộc chính phủ làm việc vì sức khỏe cộng đồng.
  • .Sự im lặng của chính phủ về vấn đề này quá rõ ràng.

AI