chufa
giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈt͡ʃufa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cyperus esculentus, một loài cói có nguồn gốc từ vùng ôn đới ấm đến cận nhiệt đới ở Bắc bán cầu, có củ nhỏ ăn được (hạt hổ)qua tiếng Anhdanh từchufa
- Hạt hổ (củ ăn được của cây đó)danh từtiger nut (edible tuber of that plant)
- Tát vào mặtdanh từslap in the face
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chufaDạng gốc (base form)
- chufasSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nói dối
- lie