Dịch

chufa

giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈt͡ʃufa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cyperus esculentus, một loài cói có nguồn gốc từ vùng ôn đới ấm đến cận nhiệt đới ở Bắc bán cầu, có củ nhỏ ăn được (hạt hổ)qua tiếng Anhdanh từchufa
  2. Hạt hổ (củ ăn được của cây đó)danh từtiger nut (edible tuber of that plant)
  3. Tát vào mặtdanh từslap in the face

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chufaDạng gốc (base form)
  2. chufasSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nói dối
  1. lie

AI