chufa
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cyperus esculentus, một loài cói có nguồn gốc từ vùng ôn đới ấm đến cận nhiệt đới ở Bắc bán cầu, có củ nhỏ ăn được (hạt hổ)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cyperus esculentus, a species of sedge native to warm temperate to subtropical regions of the Northern Hemisphere having small edible tubers (tiger nuts).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chufaDạng gốc (base form)
- chufasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhachufa
- từ tiếng Latinhcȳphi“gallingale perfume”
- từ tiếng Hy Lạp cổκῦφιkûphi“a kind of Egyptian incense”
Ví dụ
- , ( ). , , .
- , , , .