Dịch

bastar

B1động từ (verb)
/basˈtaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đủđộng từto be enough; to suffice

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể bastarDanh động từ bastandoPhân từ bastado
Presente
yobasto
túbastas
él/ella/Ud.basta
nosotrosbastamos
vosotrosbastáis
ellos/Uds.bastan

Cụm từ (phrase)

bastar y sobrarđộng từLà quá đủ
a buen entendedor, pocas palabras bastancụm từMột cái gật đầu cũng tốt như một cái nháy mắt
para muestra basta un botónChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Bộ đồ được may bằng chất liệu rất thô ráp.
  • , .Cậu không cần phải đến đâu, chỉ cần gọi điện là đủ rồi.
  • .Một mình tôi cũng đủ để làm việc đó.

AI