Dịch

apuro

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/aˈpuɾo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khó khăn, tình trạng khó khăndanh từdifficulty, predicament
  2. Thiếudanh từshortage
  3. Khẩn cấp, gấpdanh từurgency, rush, hurry
  4. Bối rốidanh từembarrassment

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. apuroDạng gốc (base form)
  2. apurosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

damisela en apurosdanh từThiếu nữ gặp nạn
pasar apurosđộng từCó một khoảng thời gian khó khăn

Ví dụ

  • .
  • .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI