Dịch

actores là số nhiều của actor

actor

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/aɡˈtoɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nam diễn viên, diễn viêndanh từactor (person who performs in a theatrical play or movie)
  2. Nguyên đơndanh từdefendant

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. actorDạng gốc (base form)
  2. actoresSố nhiều (plural)
  3. actricesGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. actorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. actrizGiống cái (feminine)
  6. actoraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

actor de repartoDiễn viên phụ
actor principalDiễn viên chính
actor secundarioDiễn viên phụ
actor pornodanh từNgôi sao khiêu dâm/diễn viên khiêu dâm, diễn viên khiêu dâm
actor de vozdanh từDiễn viên lồng tiếng
actor de doblajedanh từDiễn viên lồng tiếng
actores principalesCác diễn viên chính
actores secundariosCác diễn viên phụ

Ví dụ

  • ¿ ?Ai là nam diễn viên người Mỹ nổi tiếng nhất?
  • .Nam diễn viên đã phải chịu đựng những cơn đau nửa đầu dữ dội.
  • .Tôi có một người bạn có bố là diễn viên nổi tiếng.

AI