Dịch

young man

danh từ (noun)
UK/ˈjʌŋ ˈman/nguồnUS/ˈjʌŋ ˈmæn/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuật ngữ quý mến hoặc khuyên răn của người lớn dành cho một cậu bédanh từA term of endearment or admonishment by adults for a young boy.
  2. Dùng theo nghĩa đen, xem young, mandanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see young, man.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. young manDạng gốc (base form)
  2. young men (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Angry Young Mandanh từBất kỳ ai trong nhóm chủ yếu là các nhà viết kịch và tiểu thuyết gia người Anh thuộc tầng lớp lao động và trung lưu đã nổi lên vào những năm 1950, tác phẩm của họ có đặc điểm là khắc nghiệt, chủ nghĩa hiện thực và vỡ mộng với các chuẩn mực truyền thống
travelling forms a young mancụm từĐi một ngày đường học một sàng khôn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người yêu nam
  1. Người yêu nam; một người yêuA male lover; a sweetheart.

Ví dụ

  • .Anh ấy gặp được một người trẻ tuổi tốt bụng.
  • .Gã thanh niên trẻ đã đánh gục cha mình.
  • .Hắn ta đã giết một thanh niên trong một cuộc ẩu đả.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

youngman

  1. từ tiếng Anh trung đạiyong man
  2. từ tiếng Anh cổġeong mann

AI