Nghĩa chính
- Xudanh từA former unit of currency in Vietnam, equivalent to a hundredth of a dong.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- xuDạng gốc (base form)
- xusSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc xuVí dụ
- , .Sinh ra và lớn lên ở Trung Quốc, Xu cho biết biểu tượng cảm xúc đã giúp anh xây dựng nhiều tình bạn ý nghĩa với các học sinh từ các nền văn hóa đa dạng.
- Huping China's , 13 exhibition's . .Xu Huping là giám đốc Bảo tàng Nam Kinh của Trung Quốc, nơi đã cho mượn 13 hiện vật chính của cuộc triển lãm. Ông cho biết hy vọng triển lãm sẽ là cầu nối hiểu biết giữa các nền văn hóa.