Dịch

xu

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Xudanh từA former unit of currency in Vietnam, equivalent to a hundredth of a dong.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. xuDạng gốc (base form)
  2. xusSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Việtxu
  2. từ tiếng Phápsou

Cùng gốc (doublet)solsoldsoldosolidsolidus

Ví dụ

  • , .Sinh ra và lớn lên ở Trung Quốc, Xu cho biết biểu tượng cảm xúc đã giúp anh xây dựng nhiều tình bạn ý nghĩa với các học sinh từ các nền văn hóa đa dạng.
  • Huping China's , 13 exhibition's . .Xu Huping là giám đốc Bảo tàng Nam Kinh của Trung Quốc, nơi đã cho mượn 13 hiện vật chính của cuộc triển lãm. Ông cho biết hy vọng triển lãm sẽ là cầu nối hiểu biết giữa các nền văn hóa.

AI