Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làn đường, ngõ hoặc lối đi hẹp, đặc biệt là lối đi giữa các ngôi nhàdanh từA narrow lane, alley or path, especially one between houses.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wyndDạng gốc (base form)
- wyndsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đống cỏ khô
- A stack of hay.
Ví dụ
- , . , , ; , , , .
- , , , .
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwynde
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha