Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lực lượng lao độngdanh từAll the workers employed by a specific organization or state, or on a specific project.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- workforceDạng gốc (base form)
- workforcesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enter the workforce | Gia nhập lực lượng lao động | |
| global workforce | Lực lượng lao động toàn cầu | |
| join the workforce | Tham gia lực lượng lao động | |
| skilled workforce | Lực lượng lao động lành nghề | |
| workforce diversity | Sự đa dạng lực lượng lao động | |
| aging workforce | Lực lượng lao động già hóa | |
| diverse workforce | Lực lượng lao động đa dạng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lực lượng lao động
- The total population of a country or region that is employed or employable.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lực lượng lao động
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- sector's (28% 50 ) 15,000 2025.Lực lượng lao động già hóa của ngành đường sắt (28% công nhân trên 50 tuổi) đồng nghĩa với việc khoảng 15.000 người có thể sẽ nghỉ hưu khỏi ngành này trước năm 2025.
- .Algeria có lực lượng lao động trẻ.
- .Ấn Độ cần tái cân bằng lực lượng lao động.
Xuất hiện ở từ khác
- labourđồng nghĩaThường chỉ toàn bộ người lao động của một quốc gia, ngành hoặc tổ chức.
- mano de obraTiếng Tây Ban Nhatương đương