Dịch

workforce

B2TOEICdanh từ (noun)
UK/ˈwɜːk.fɔːs/US/ˈwɝk.foɹs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lực lượng lao độngdanh từAll the workers employed by a specific organization or state, or on a specific project.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. workforceDạng gốc (base form)
  2. workforcesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

enter the workforceGia nhập lực lượng lao động
global workforceLực lượng lao động toàn cầu
join the workforceTham gia lực lượng lao động
skilled workforceLực lượng lao động lành nghề
workforce diversitySự đa dạng lực lượng lao động
aging workforceLực lượng lao động già hóa
diverse workforceLực lượng lao động đa dạng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lực lượng lao động
  1. The total population of a country or region that is employed or employable.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • sector's (28% 50 ) 15,000 2025.Lực lượng lao động già hóa của ngành đường sắt (28% công nhân trên 50 tuổi) đồng nghĩa với việc khoảng 15.000 người có thể sẽ nghỉ hưu khỏi ngành này trước năm 2025.
  • .Algeria có lực lượng lao động trẻ.
  • .Ấn Độ cần tái cân bằng lực lượng lao động.

AI