Dịch

liveware

danh từ (noun)
UK/ˈlʌɪvwɛː/

Nghĩa chính

  1. Những người làm việc với máy tính, trái ngược với phần mềm hoặc phần cứng họ sử dụng; Nói một cách lỏng lẻo, con người, trái ngược với công nghệdanh từkhông đếm được (uncountable)People who work with computers, as opposed to the software or hardware they use; loosely, human beings, as opposed to technology.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI