Dịch

wetware

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bộ não hay tâm trí của con người, được ví như một bộ phận của máy tínhdanh từkhông đếm được (uncountable)The human brain or mind, likened to a computer part.
  2. Chất hữu cơ hoặc sinh học nói chungdanh từkhông đếm được (uncountable)Organic or biological matter in general.
  3. Mã sinh sản cơ bản của một sinh vật, như được tìm thấy trong vật liệu di truyền, trong quá trình sinh hóa của tế bào hoặc trong cấu trúc các mô của cơ thểdanh từkhông đếm được (uncountable)The underlying generative code for an organism, as found in the genetic material, in the biochemistry of the cells, or in the architecture of the body’s tissues.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • … "" "" ...
  • ""— 75 .

AI