Dịch

Wilkinson

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Một họ tiếng Anh có nguồn gốc như một từ cha đẻ.danh từ riêngAn English surname originating as a patronymic.
  2. Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
  3. Thị trấn ở thị trấn Brown, quận Hancock, Indianadanh từ riêngA town in Brown Township, Hancock County, Indiana.
  4. Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất trong đó, ở Quận Cass, Minnesotadanh từ riêngA township and unincorporated community therein, in Cass County, Minnesota.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WilkinsonDạng gốc (base form)
  2. WilkinsonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Wilkinson Countydanh từ riêngMột trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Irwinton
County of WilkinsonChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Wilkinson
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Wilkinson, MississippiAn unincorporated community in Wilkinson County, Mississippi.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • . tortoise's . , .
  • , , .

AI