Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Một họ tiếng Anh có nguồn gốc như một từ cha đẻ.danh từ riêngAn English surname originating as a patronymic.
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Thị trấn ở thị trấn Brown, quận Hancock, Indianadanh từ riêngA town in Brown Township, Hancock County, Indiana.
- Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất trong đó, ở Quận Cass, Minnesotadanh từ riêngA township and unincorporated community therein, in Cass County, Minnesota.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WilkinsonDạng gốc (base form)
- WilkinsonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Wilkinson Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Irwinton |
| County of Wilkinson | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Wilkinson
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Wilkinson, MississippiAn unincorporated community in Wilkinson County, Mississippi.
Họ từ (word family)
cùng gốc Wilkinson- WilkinsonianLiên quan đến nhà truyền giáo Quaker Jemima Wilkinson, được gọi là Người bạn phổ thông công cộng, hoặc Hiệp hội những người bạn toàn cầutính từ, danh từ
- wilkinsoniteKhoáng chất đen triclinic-pinacoidal có chứa sắt, oxy, silicon và natridanh từ
- WilkinsonianismNiềm tin và thực hành tôn giáo của nhà truyền giáo Quaker Jemima Wilkinson, được biết đến với cái tên Người bạn toàn cầu và của Hiệp hội những người bạn toàn cầudanh từ
Ví dụ
- . tortoise's . , .
- , , .