Wilkin
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WilkinDạng gốc (base form)
- WilkinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Wilkin Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 87 quận ở Minnesota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Breckenridge |
| Wilkinson Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Irwinton |
| County of Wilkin | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc Wilkin- WilkinsonMột họ tiếng Anh có nguồn gốc như một từ cha đẻ.danh từ riêng
- WilkinsonianLiên quan đến nhà truyền giáo Quaker Jemima Wilkinson, được gọi là Người bạn phổ thông công cộng, hoặc Hiệp hội những người bạn toàn cầutính từ, danh từ
- wilkinsoniteKhoáng chất đen triclinic-pinacoidal có chứa sắt, oxy, silicon và natridanh từ
- WilkinsonianismNiềm tin và thực hành tôn giáo của nhà truyền giáo Quaker Jemima Wilkinson, được biết đến với cái tên Người bạn toàn cầu và của Hiệp hội những người bạn toàn cầudanh từ