Dịch

Wilkins

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈwɪlkɪnz/

Nghĩa chính

  1. Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
  2. Một họ tiếng Anh từ tiếng Anh trung cổdanh từ riêngAn English surname from Middle English.
  3. Một họ từ xứ Walesdanh từ riêngA surname from Welsh.
  4. Thị trấn ở Quận Allegheny, Pennsylvania, Hoa Kỳ. được đặt theo tên của William Wilkinsdanh từ riêngA township in Allegheny County, Pennsylvania, United States. named after William Wilkins.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WilkinsDạng gốc (base form)
  2. WilkinsesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Wilkinson Countydanh từ riêngMột trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Irwinton

Ví dụ

  • , 1980, , .
  • designate's .. , , Canada's .

AI