Dịch

Wilkes

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as a patronymic.
  2. Khu phố ở Portland, Oregon, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A neighbourhood of Portland, Oregon, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WilkesDạng gốc (base form)
  2. WilkesesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Wilkes Landdanh từ riêngVùng đất rộng lớn ở phía đông Nam Cực
Wilkes Countydanh từ riêngMột trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Washington
Wilkes-Barredanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Luzerne, Pennsylvania, Hoa Kỳ
County of WilkesChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • 1840, ; , , , .
  • .

AI