Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xúc xíchdanh từA type of sausage made from beef, chicken or pork.
- Bánh mì xúc xích, hót-đốcdanh từA hot dog or frankfurter.
- Dương vậtdanh từThe penis.
- Kẻ nhát gandanh từA person who is nervous or afraid to partake in certain activities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wienerDạng gốc (base form)
- wienersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wiener dogdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dachshund |
| hot wienerdanh từ | danh từ | Loại xúc xích được phục vụ tại Hệ thống New York |
| wiener roastdanh từ | danh từ | Hoạt động trong đó mọi người sử dụng lửa dưới đất (ví dụ: đốt lửa trại) để nấu xúc xích |
| cheese wienerdanh từ | danh từ | Xúc xích, xúc xích hoặc xúc xích phủ phô mai |
| wiener breathdanh từ | danh từ | Người đáng ghét hoặc khó chịu |
| Wiener filterdanh từ | danh từ | Bộ lọc sử dụng phương pháp thống kê để lọc nhiễu làm hỏng tín hiệu |
| cocktail wienerdanh từ | danh từ | Chiếc xúc xích nhỏ thường được dùng làm món khai vị hoặc trong giờ uống cocktail hoặc đồ uống |
| Wiener Neustadtdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở phía nam Vienna, Lower Austria, Áo |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ khó ưa
- Kẻ khó ưa, người đáng ghétAn irritating or disliked person.
Họ từ (word family)
cùng gốc wienerNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ wienerwurst
- từ tiếng ĐứcWienerwurst“Vienna sausage”
Ví dụ
- . Smith's . . , .Hai bóng người băng qua công viên lộng gió. Cô Martin khoác tay Smith qua đường. Và bên trong, những chiếc xúc xích đang được lật trên chảo nóng sau tấm kính mờ hơi nước. Luôn muốn có sức khỏe để ăn chúng mà không sợ hãi, có lẽ kèm theo một ly nước cam.
- ? .Bạn có muốn ăn xúc xích của tôi không? Tôi không thể ăn thêm cái nào nữa.
- .Con chó xúc xích đã xổng chuồng.