Dịch

wicker

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈwɪkəː/US/ˈwɪkɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cành mây, vật liệu đan látdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flexible branch or twig of a plant such as willow, used in weaving baskets and furniture.
  2. Đồ đan látdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Wickerwork.
  3. Bằng mây tre đantính từkhông so sánh (not comparable)Made of wickerwork.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wickerDạng gốc (base form)
  2. wickersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

wicker mandanh từHình nộm khổng lồ của một người đàn ông, được cho là được sử dụng trong các nghi lễ của người Celtic liên quan đến việc hiến tế con người
wicker slapperdanh từĐồng nghĩa với carpet beater

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwiker

Ví dụ

  •     giỏ mây, nôi mây
  • , . , , .Anh ấy đứng dậy châm thuốc cho tôi, rồi lại ngồi thụp xuống chiếc ghế mây một cách mãn nguyện. Trà nhạt nhưng không nguội nhờ có bếp điện.
  • .Arjun đi ngang qua cửa hàng bán giỏ mây.

AI