Dịch

rattan

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɹatan/US/ɹəˈtæn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mây, songdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several species of climbing palm of the genus Calamus.
  2. Đánh bằng roi mâyđộng từngoại động từ (transitive)To beat with a rattan cane.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rattanNguyên thể (infinitive)
  2. rattansSố nhiều (plural)
  3. rattanedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rattaningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

ant rattandanh từCác loài mây thường xuyên có kiến sinh sống, đặc biệt là Korthalsia rostrata (syn. Korthalsia scaphigera)
rattan palmdanh từCây cọ thuộc chi Calamus
rattan pepperdanh từZanthoxylum armatum, một loại cây bụi châu Á, có hạt được dùng làm gia vị

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Mây
  1. không đếm được (uncountable)Mây, songThe plant used as a material for making furniture, baskets etc.
  2. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mây, songA cane made from this material.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Mã Lairotan

Ví dụ

  • . , .Elwood phải mất một giờ mới tìm được ông Gladwell đang ngồi trên chiếc ghế mây lớn ở bìa ruộng khoai lang.
  • “ ,” . Lindowe silver-mounted . ¶ “ ,” , . “ .”“Sự nổi tiếng ở lục địa của tôi đang được cải thiện,” tôi bình luận một cách khô khan. ¶ Von Lindowe cắt một bụi cây bằng sợi mây gắn bạc của mình. ¶ “Đúng vậy,” anh nói khô khốc, tay đặt lên bộ ria mép. “Tôi có thể nói nếu biết ý định của bạn thì cuộc đời bạn sẽ không đáng bị nguyền rủa nữa.”
  • […]Trong lúc đó, Đại úy Colville đánh Pearson bằng roi mây một cách thậm tệ.

AI