Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Mây, songdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several species of climbing palm of the genus Calamus.
- Đánh bằng roi mâyđộng từngoại động từ (transitive)To beat with a rattan cane.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ant rattandanh từ | danh từ | Các loài mây thường xuyên có kiến sinh sống, đặc biệt là Korthalsia rostrata (syn. Korthalsia scaphigera) |
| rattan palmdanh từ | danh từ | Cây cọ thuộc chi Calamus |
| rattan pepperdanh từ | danh từ | Zanthoxylum armatum, một loại cây bụi châu Á, có hạt được dùng làm gia vị |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Mây
- không đếm được (uncountable)Mây, songThe plant used as a material for making furniture, baskets etc.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mây, songA cane made from this material.
Họ từ (word family)
cùng gốc rattanNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Mã Lairotan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , .Elwood phải mất một giờ mới tìm được ông Gladwell đang ngồi trên chiếc ghế mây lớn ở bìa ruộng khoai lang.
- “ ,” . ¶ Lindowe silver-mounted . ¶ “ ,” , . “ .”“Sự nổi tiếng ở lục địa của tôi đang được cải thiện,” tôi bình luận một cách khô khan. ¶ Von Lindowe cắt một bụi cây bằng sợi mây gắn bạc của mình. ¶ “Đúng vậy,” anh nói khô khốc, tay đặt lên bộ ria mép. “Tôi có thể nói nếu biết ý định của bạn thì cuộc đời bạn sẽ không đáng bị nguyền rủa nữa.”
- […]Trong lúc đó, Đại úy Colville đánh Pearson bằng roi mây một cách thậm tệ.