Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Của cái gìliên từOf what.
- Trong số đóliên từOf which.
- Của ailiên từOf whom.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in witness whereofcụm từ | cụm từ | Chuyển ngữ dùng để giới thiệu mệnh đề kết luận trong hành động |
| know whereof one speaks | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Liên từ (conjunction) 1
Trạng từ (adverb) 2
Với hoặc bằng cái nào
- With or by which.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , ; , […]
- , […] , , “ , , .”
- , .