Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Quả dưa hấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plant of the species Citrullus lanatus, bearing a melon-like fruit.
- Dưa hấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fruit of the watermelon plant, having a green rind and watery flesh that is typically bright red when ripe and contains black seeds.
- Người theo chủ nghĩa xã hội sinh tháidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An environmentalist with socialist leanings, an ecosocialist.
- Màu đỏ dưa hấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pinkish-red colour, like that of watermelon flesh (also called watermelon pink).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- watermelonDạng gốc (base form)
- watermelonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| watermelon juice | Nước ép dưa hấu | |
| watermelon seed | Hạt dưa hấu | |
| watermelon slice | Miếng dưa hấu | |
| watermelon capdanh từ | danh từ | Loại mũ đầu lâu từ Trung Quốc có hình dáng giống vỏ quả dưa hấu, được làm từ sáu mảnh vải đan lại với nhau và có một nút thắt ở trên, thường được đàn ông mặc trong triều đại nhà Thanh |
| watermelon snowdanh từ | danh từ | Tuyết nhuộm những mảng màu đỏ và xanh, tự nhiên do Chlamydomonas nivalis gây ra |
| watermelon beetledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ten-lined June beetle |
| watermelon radishdanh từ | danh từ | Loại củ tròn gia truyền của daikon (củ cải trắng dài) có lõi màu hồng sáng hoặc màu hoa vân anh |
| watermelon tourmalinedanh từ | danh từ | Loại tourmaline màu hồng và xanh lá cây |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Dự án dưa hấu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A project that is presented as on schedule when it actually has parts that are falling behind.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc watermelonNgôn ngữ khác
Ví dụ
- . , can’t . , .Cốt lõi của mọi dự án là sự minh bạch. Nếu tình trạng dự án minh bạch, các dự án dưa hấu sẽ không thể phát sinh. Nếu ai cũng tiếp cận được thông tin, việc che giấu sẽ rất khó.
- .Anh ấy ghét dưa hấu.
- .Anh ấy rất thích dưa hấu.