Dịch

sandía

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/sanˈdia/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cây dưa hấudanh từwatermelon (Citrullus lanatus, a vine-like flowering plant)
  2. Dưa hấudanh từwatermelon (the fruit of the watermelon plant)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sandíaDạng gốc (base form)
  2. sandíasSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc sandía

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có cho vỏ dưa hấu xay vào sinh tố không?
  • Ziri.Các bạn chưa mang dưa hấu đó đến AT Ziri
  • .Dưa chuột có quan hệ họ hàng với dưa hấu

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cây dưa hấu

Ngôn ngữ khác

AI