sandía
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/sanˈdia/nguồn
Nghĩa chính
- Cây dưa hấudanh từwatermelon (Citrullus lanatus, a vine-like flowering plant)
- Dưa hấudanh từwatermelon (the fruit of the watermelon plant)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sandíaDạng gốc (base form)
- sandíasSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc sandíaVí dụ
- ¿ ?Bạn có cho vỏ dưa hấu xay vào sinh tố không?
- Ziri.Các bạn chưa mang dưa hấu đó đến AT Ziri
- .Dưa chuột có quan hệ họ hàng với dưa hấu
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cây dưa hấu
Khác
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh