Dịch

waiter

A1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈweɪ̯təː/US/ˈweɪtɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Người phục vụdanh từA male or female attendant who serves customers at their tables in a restaurant, café or similar.
  2. Người chờ đợi, người đợidanh từSomeone who waits for somebody or something; a person who is waiting.
  3. Nhân viên phục vụ sàn giao dịchdanh từA person working as an attendant at the London Stock Exchange.
  4. Làm phục vụ, làm bồi bànđộng từTo work as a waiter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. waiterNguyên thể (infinitive)
  2. waitersSố nhiều (plural)
  3. waiteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. waiteringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

call a waiterGọi phục vụ
head waiterQuản lý bồi bàn
tip the waiterCho tiền boa bồi bàn
wine waiterdanh từNhân viên phục vụ rượu
tide waiterdanh từThanh tra hải quan tại một cảng biển giám sát việc cập bến hàng hóa từ các tàu buôn để đảm bảo thanh toán thuế
time-waiterdanh từNgười dự đoán một thời điểm hoặc sự kiện thuận lợi; một kẻ cơ hội
cater-waiterdanh từNgười phục vụ cũng tham gia phục vụ ăn uống
coast waiterdanh từNhân viên hải quan giám sát việc cập bến hoặc vận chuyển hàng hóa cho hoạt động buôn bán ven biển

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Khay bưng
  1. Khay bưng, khay đựngA vessel or tray on which something is carried, as dishes, etc.; a salver. (See etymology of dumbwaiter.)

Nguồn gốc (etymology)

wait-er

  1. từ tiếng Anh trung đạiwaiter

Ví dụ

  • , , . ‘,’ . . ‘.’ […] ‘ face-powder, .’Một người phục vụ mang đến món rượu khai vị của ông, một ly scotch nhỏ pha soda, và khi khoan khoái nhấp từng ngụm, ông thở dài. "Thật văn minh," ông nói với ông Campion. "Thật nhân văn." [...] "Xì gà, những ngày hè và những phụ nữ đội mũ lớn dùng phấn phủ lông thiên nga, đó là những gì nó làm tôi nhớ đến.
  • , .Tuy nhiên, NTPF cũng ngầm chứa những biện pháp khuyến khích tiêu cực cho khu vực công khi cung cấp phương pháp điều trị thay thế ở khu vực tư nhân cho những bệnh nhân chờ đợi lâu nhất mà không tính thêm chi phí hoặc không phạt nhà cung cấp công.
  • , , pastry-cook’s , , , , , […]Nhắc nhở cô đừng vấp phải đống hỗn độn gồm các khay của thợ làm bánh ngọt, đèn, những chiếc khay đầy ly và các chồng ghế tiệc nằm rải rác khắp sảnh, dấu hiệu rõ ràng của một bữa tiệc muộn đêm trước, người đàn ông dẫn đường lên tầng hai [...]

AI