Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người phục vụdanh từA male or female attendant who serves customers at their tables in a restaurant, café or similar.
- Người chờ đợi, người đợidanh từSomeone who waits for somebody or something; a person who is waiting.
- Nhân viên phục vụ sàn giao dịchdanh từA person working as an attendant at the London Stock Exchange.
- Làm phục vụ, làm bồi bànđộng từTo work as a waiter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| call a waiter | Gọi phục vụ | |
| head waiter | Quản lý bồi bàn | |
| tip the waiter | Cho tiền boa bồi bàn | |
| wine waiterdanh từ | danh từ | Nhân viên phục vụ rượu |
| tide waiterdanh từ | danh từ | Thanh tra hải quan tại một cảng biển giám sát việc cập bến hàng hóa từ các tàu buôn để đảm bảo thanh toán thuế |
| time-waiterdanh từ | danh từ | Người dự đoán một thời điểm hoặc sự kiện thuận lợi; một kẻ cơ hội |
| cater-waiterdanh từ | danh từ | Người phục vụ cũng tham gia phục vụ ăn uống |
| coast waiterdanh từ | danh từ | Nhân viên hải quan giám sát việc cập bến hoặc vận chuyển hàng hóa cho hoạt động buôn bán ven biển |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Khay bưng
- Khay bưng, khay đựngA vessel or tray on which something is carried, as dishes, etc.; a salver. (See etymology of dumbwaiter.)
Xuất hiện ở từ khác
- waitingdễ nhầmNgười phục vụ bàn ăn, khác với hành động chờ đợi.
Họ từ (word family)
cùng gốc waiterNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , , . ‘,’ . . ‘.’ […] ‘ face-powder, .’Một người phục vụ mang đến món rượu khai vị của ông, một ly scotch nhỏ pha soda, và khi khoan khoái nhấp từng ngụm, ông thở dài. "Thật văn minh," ông nói với ông Campion. "Thật nhân văn." [...] "Xì gà, những ngày hè và những phụ nữ đội mũ lớn dùng phấn phủ lông thiên nga, đó là những gì nó làm tôi nhớ đến.
- , .Tuy nhiên, NTPF cũng ngầm chứa những biện pháp khuyến khích tiêu cực cho khu vực công khi cung cấp phương pháp điều trị thay thế ở khu vực tư nhân cho những bệnh nhân chờ đợi lâu nhất mà không tính thêm chi phí hoặc không phạt nhà cung cấp công.
- , , pastry-cook’s , , , , , […]Nhắc nhở cô đừng vấp phải đống hỗn độn gồm các khay của thợ làm bánh ngọt, đèn, những chiếc khay đầy ly và các chồng ghế tiệc nằm rải rác khắp sảnh, dấu hiệu rõ ràng của một bữa tiệc muộn đêm trước, người đàn ông dẫn đường lên tầng hai [...]