Dịch

waitress

A1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chị hầu bàndanh từA female attendant who serves customers in a restaurant, café, or similar.
  2. Làm bồi bàn nữ, làm phục vụ nữđộng từTo work as a waitress.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. waitressNguyên thể (infinitive)
  2. waitressesSố nhiều (plural)
  3. waitressedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. waitressingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

work as a waitressLàm nghề hầu bàn
cocktail waitressdanh từNữ phục vụ mang đồ uống đến cho khách của các quán rượu, thường mặc trang phục hở hang
sky waitressdanh từĐồng nghĩa với stewardess
waitress momdanh từCác phụ nữ có con làm công việc được trả lương tương đối thấp (cổ xanh) (chẳng hạn như nhân viên phục vụ bàn)
happy waitressdanh từPhô mai nướng mặt mở với thịt xông khói và cà chua
wine waitressChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , , , .Cần phải uống thêm vài cốc bia nữa, nhưng khi chút dũng khí từ cồn bắt đầu phát huy tác dụng, đôi chân lảo đảo của anh không thể bắt kịp cô hầu bàn thoăn thoắt, người đảo mắt mỉm cười rồi cuối cùng xoay người bước đi.
  • , , , , .Các đầu bếp chưa từng nấu ăn trước đây, các thu ngân chưa từng làm thu ngân, những người rửa bát chưa từng rửa bát, các nữ phục vụ chưa từng làm bồi bàn, và các nhà quản lý chưa từng quản lý bao giờ.
  • .Cô là một nhân viên phục vụ bàn giỏi.

AI