Nghĩa chính
- Chị hầu bàndanh từA female attendant who serves customers in a restaurant, café, or similar.
- Làm bồi bàn nữ, làm phục vụ nữđộng từTo work as a waitress.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- waitressNguyên thể (infinitive)
- waitressesSố nhiều (plural)
- waitressedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- waitressingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| work as a waitress | Làm nghề hầu bàn | |
| cocktail waitressdanh từ | danh từ | Nữ phục vụ mang đồ uống đến cho khách của các quán rượu, thường mặc trang phục hở hang |
| sky waitressdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với stewardess |
| waitress momdanh từ | danh từ | Các phụ nữ có con làm công việc được trả lương tương đối thấp (cổ xanh) (chẳng hạn như nhân viên phục vụ bàn) |
| happy waitressdanh từ | danh từ | Phô mai nướng mặt mở với thịt xông khói và cà chua |
| wine waitress | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc waitressNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , .Cần phải uống thêm vài cốc bia nữa, nhưng khi chút dũng khí từ cồn bắt đầu phát huy tác dụng, đôi chân lảo đảo của anh không thể bắt kịp cô hầu bàn thoăn thoắt, người đảo mắt mỉm cười rồi cuối cùng xoay người bước đi.
- , , , , .Các đầu bếp chưa từng nấu ăn trước đây, các thu ngân chưa từng làm thu ngân, những người rửa bát chưa từng rửa bát, các nữ phục vụ chưa từng làm bồi bàn, và các nhà quản lý chưa từng quản lý bao giờ.
- .Cô là một nhân viên phục vụ bàn giỏi.