Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự dùng tà thuậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of a group of related religious practices found chiefly in and around the Caribbean, particularly in Haiti and Louisiana.
- Tín ngưỡng Vodun Tây Phidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The spiritual beliefs of the Ewe/Fon of West Africa, practiced chiefly in Benin and in the south of Togo.
- Trò ma thuật, trò nhảm nhídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any sort of magical or irrational approach to a problem.
- Làm cho mê bằng tà thuật; bỏ bùa mê; chàiđộng từTo bewitch someone or something using voodoo
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| voodoo dolldanh từ | danh từ | Búp bê bùa ngải |
| voodoo economicsdanh từ | danh từ | Kinh tế học ảo tưởng |
| voodoo practice | Thực hành nghi lễ voodoo | |
| voodoo priest | Thầy tế voodoo | |
| voodoo modedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với unreal mode |
| voodoo deathdanh từ | danh từ | Cái chết bất ngờ do một cú sốc tinh thần mạnh mẽ như sợ hãi |
| voodoo programmingdanh từ | danh từ | Một cách tiếp cận lập trình vội vã liên quan đến phỏng đoán hoặc đạo văn hơn là phân tích và hiểu đúng |
| voodoo science | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thầy phù thủy voodoo
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)One who practices voodoo; a native sorcerer.
Họ từ (word family)
cùng gốc voodooNguồn gốc (etymology)
- mượn từ Louisiana Creolevoudou
- từ Haitian CreoleVodou
- từ Ewevódũ“deity, idol”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Bạn không thể hiểu được tà thuật Vodou của Haiti như cách nó được thực hành ngày nay nếu trước tiên không biết đôi điều về nền văn hóa đã sinh ra nó, cũng như những cách mà lịch sử đã định hình tôn giáo này và ngược lại.
- , .Tôi muốn một lời giải thích thực sự, chứ không phải trò ma thuật số liệu thống kê này.
- (..) '' . , , .Vậy nên một phóng viên của tờ Boston Herald (Mỹ) đã phỏng vấn một vài pháp sư Voodoo địa phương. Anh ta đã chứng kiến một điệu nhảy quanh chiếc nồi đang sôi, thấy vài trò hề với nhện, và nghe nhiều câu chuyện mê tín.