Dịch

voodooism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giáo phái tôn giáo, từ Haiti, liên quan đến phép thuật và ma thuậtdanh từkhông đếm được (uncountable)A religious cult, from Haiti, involving witchcraft and sorcery.
  2. Các thực hành tà thuậtdanh từđếm được (countable)Any voodoo practice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. voodooismDạng gốc (base form)
  2. voodooismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI