vudú
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/buˈdu/
Nghĩa chính
- Đạo voodoo, tà thuật voodoodanh từvoodoo
- Thầy phù thủy voodoodanh từvoodoo (person)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| muñeca vudú | Búp bê tà thuật |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có tin vào tà thuật voodoo không?
- .Chúng tôi sẽ dùng tà thuật voodoo với những học sinh bất trị nhất.
- ¿ ?Có thật là bạn thực hành tà thuật voodoo không?