Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Loạt đạn, tràng đạndanh từThe simultaneous firing of a number of missiles or bullets; the projectiles so fired.
- Tràng, loạtdanh từA burst or emission of many things at once.
- Đường bóng baydanh từThe flight of a ball just before it bounces.
- Bắn một loạt đạnđộng từngoại động từ (transitive)To fire a volley of shots
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- volley (of sth)loạt (cái gì) bắn/ném ra cùng lúc
- volley (sth)vô-lê (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drop volleydanh từ | danh từ | Cú sút trúng đích bằng một cú vô lê |
| half volleydanh từ | danh từ | Cú đánh trong môn thể thao bóng, trong đó quả bóng được đánh ngay sau khi nó nảy lên khỏi mặt đất |
| snap-volleydanh từ | danh từ | Cú vô lê nhanh; một cú vô lê được thực hiện nhanh chóng |
| drive-volleydanh từ | danh từ | Cú vô lê dưới cánh tay mạnh mẽ |
| scorpion volleydanh từ | danh từ | Cú đá bọ cạp |
| serve and volleydanh từ, động từ | danh từ, động từ | Chiến thuật trong đó một cầu thủ giao bóng và ngay lập tức di chuyển về phía lưới để cố gắng thực hiện cú vô lê |
| volleyball team | Đội bóng chuyền | |
| volleyball court | Sân bóng chuyền |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Cú sút vô lê
- A shot in which the ball is played before it hits the ground.
Họ từ (word family)
cùng gốc volleyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạivolée“flight”
- từ tiếng Latinh bình dânvolta
- từ tiếng Latinh muộnvolatus
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Mỗi loạt đạn báo hiệu hàng ngàn người ngừng thở.
- một tràng lăng mạ
- .Anh ấy đỡ bóng bằng ngực để chuẩn bị cho một cú vô lê.