Dịch

volley

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈvɒli/US/ˈvɑli/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Loạt đạn, tràng đạndanh từThe simultaneous firing of a number of missiles or bullets; the projectiles so fired.
  2. Tràng, loạtdanh từA burst or emission of many things at once.
  3. Đường bóng baydanh từThe flight of a ball just before it bounces.
  4. Bắn một loạt đạnđộng từngoại động từ (transitive)To fire a volley of shots

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. volleyNguyên thể (infinitive)
  2. volleysSố nhiều (plural)
  3. volleyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. volleyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • volley (of sth)loạt (cái gì) bắn/ném ra cùng lúc
  • volley (sth)vô-lê (cái gì)

Cụm từ (phrase)

drop volleydanh từCú sút trúng đích bằng một cú vô lê
half volleydanh từCú đánh trong môn thể thao bóng, trong đó quả bóng được đánh ngay sau khi nó nảy lên khỏi mặt đất
snap-volleydanh từCú vô lê nhanh; một cú vô lê được thực hiện nhanh chóng
drive-volleydanh từCú vô lê dưới cánh tay mạnh mẽ
scorpion volleydanh từCú đá bọ cạp
serve and volleydanh từ, động từChiến thuật trong đó một cầu thủ giao bóng và ngay lập tức di chuyển về phía lưới để cố gắng thực hiện cú vô lê
volleyball teamĐội bóng chuyền
volleyball courtSân bóng chuyền

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Cú sút vô lê
  1. A shot in which the ball is played before it hits the ground.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạivolée“flight”
  2. từ tiếng Latinh bình dânvolta
  3. từ tiếng Latinh muộnvolatus

Ví dụ

  • .Mỗi loạt đạn báo hiệu hàng ngàn người ngừng thở.
  • một tràng lăng mạ
  • .Anh ấy đỡ bóng bằng ngực để chuẩn bị cho một cú vô lê.

AI