Nghĩa chính
- Bóng chuyềndanh từkhông đếm được (uncountable)A game played on a rectangular court between two teams of two to six players which involves striking a ball back and forth over a net.
- Quả bóng bơm hơi được sử dụng trong trò chơi như vậy.danh từđếm được (countable)The inflated ball used in such a game.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- volleyballDạng gốc (base form)
- volleyballsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beach volleyballdanh từ | danh từ | Bóng chuyền bãi biển |
| play volleyball | Chơi bóng chuyền | |
| volleyball court | Sân bóng chuyền | |
| volleyball match | Trận đấu bóng chuyền | |
| volleyball playerdanh từ | danh từ | Vận động viên bóng chuyền |
| volleyball team | Đội bóng chuyền | |
| sitting volleyballdanh từ | danh từ | Môn bóng chuyền dành cho người khuyết tật ngồi trên sân khi thi đấu |
| sand volleyballdanh từ | danh từ | Bóng chuyền bãi biển |
Họ từ (word family)
cùng gốc volleyballNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Ai là người chơi bóng chuyển giỏi nhất ngôi trường này?
- ?Ai muốn chơi bóng chuyền nào?
- , ?Bạn giỏi môn nào hơn, bóng chày hay bóng chuyền?