voleibol
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/boleiˈbol/nguồn
Nghĩa chính
- Bóng chuyềndanh từvolleyball (game)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| voleibol de playadanh từ | danh từ | Bóng chuyền bãi biển |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc voleibolVí dụ
- ¿ ?Bạn thích chơi bóng chuyền hay xem nó?
- .Chiều nay tôi sẽ chơi bóng chuyền với Jorge.
- .Tôi bị trẹo ngón tay khi đang chơi bóng chuyền.