Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sống động, hoạt báttính từLively and animated; full of life and energy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vivaciousDạng gốc (base form)
- more vivaciousSo sánh hơn (comparative)
- most vivaciousSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc vivacious2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Trường thọ
- Long-lived.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhvīvāx“lively, vigorous”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , ; , , , , , other's .Cô ấy tiến bộ khá tốt, dành cho tôi một tình cảm sống động, dù có lẽ không sâu sắc; và nhờ tính đơn giản, những lời nói chuyện líu lo vui vẻ, cùng nỗ lực của cô, tôi cũng đáp lại bằng một mức độ gắn bó đủ để cả hai đều thấy vui khi ở bên nhau.
- . , , .Từ trước đến nay, các giám mục Anh Quốc hầu như đều sống lâu đến khó tin. Vì theo lẽ tất nhiên người ta cho rằng họ đã có tuổi trước khi nhậm chức, nên trong những năm đầu triều Elizabeth I, thật nhiều lắm cũng chỉ có năm người chết trong hai mươi năm đầu trị vì của bà.
- , , , .Cô ấy là một quý bà mắt đen, tươi tắn, hoạt bát, mang dáng vẻ Pháp hơn Anh.